Danh Sách Vật Liệu Cần Có Vào Ngày Tựu Trường Cho Các Học Sinh Trong Thành Phố Philadelphia

Theo nguồn tin trên trang mạng của Sở Giáo Dục Thành Phố Philadelphia rnrnGrades K-2rnrn1 school bag = 1 cặp darn5 marble composition books = 5 quyển tập luận văn bìa cứngrn4-2 pocket folders (various colors) = 4 bìa cứng đựng giấy có 2 túi (đủ màu) rn1 dozen sharpened pencils = 1 tá viết chì rn1 large pencil eraser = 1 cục gôm lớnrn1 box of 8 jumbo (fat) crayons (Grade K only) = 1 hộp viết chì màu sáp to gồm 8 màu (dành cho lớp Mẫu giáo)rn1 box of crayons (no more than 24 for Grades 1-2) = 1 hộp viết chì màu sáp (không quá 24 cây cho lớp 1-2)rn2 glue sticks (no paste or liquid glue) = 2 cây viết keo (không dùng hồ hoặc keo nước)rn1 school box or case (to keep pencils, glue, etc) = 1 hộp (đựng viết chì, keo, v.v..) rn1 ruler (inch and centimeter measurements for Gr. 1-2) = 1 cây thước (để đo inch và centimeter dành cho lớp1-2)rn1 large box of tissues = 1 hộp khăn giấy rnFree Library of Philadelphia library card = 1 thẻ thư viện PhiladelphiarnrnGrades 3-5rnrn1 school bag = 1 cặp darn5 marble composition books = 5 quyển tập luận văn bìa cứngrn4-2 pocket folders (various colors) = 4 bìa cứng đựng giấy có 2 túi (đủ màu) rn1 dozen sharpened pencils = 1 tá viết chì rn1 dozen pens (black or blue) = 1 tá viết mực (đen hay xanh)rn1 large pencil eraser = 1 cục gôm lớnrn1 box of crayons or colored pencils (no more than 24) = 1 hộp viết chì màu sáp (không quá 24 cây)rn2 glue sticks = 2 cây viết keorn1 school box or case (to keep pencils, glue, etc) = 1 hộp (đựng viết chì, keo, v.v..) rn1 ruler (inch and centimeter measurements) = 1 cây thước (để đo inch và centimeter)rn1 large box of tissues = 1 hộp khăn giấyrnFree Library of Philadelphia library card = 1 thẻ thư viện PhiladelphiarnrnGrades 6-8rnrn1 school bag = 1 cặp darn3 marble composition or spiral books = 3 quyển tập luận văn bìa cứng hoặc bìa có vòng xoắnrn4-2 pocket folders (various colors) = 4 bìa cứng đựng giấy có 2 túi (đủ màu) rn1 dozen sharpened pencils = 1 tá viết chì rn1 large pencil eraser = 1 cục gôm lớnrn1 box of colored pencils = 1 hộp viết chì màurn1 dozen pens (black or blue) = 1 tá viết mực (đen hay xanh)rn2 glue sticks = 2 cây viết keorn1 plastic pencil case (to keep pencils, glue, etc) = 1 hộp (đựng viết chì, keo, v.v..) rn1 ruler (inch and centimeter measurements) = 1 cây thước (để đo inch và centimeter)rn1 loose-leaf binder = 1 bìa cứng để đựng giấy rời rn1 pack of loose-leaf paper = 1 xấp giấy rời rn1 box of reinforcements = 1 hộp tăng cườngrn1 pack of dividers = 1 xấp bìa ngăn giấyrn1 TI-34ii Calculator = 1 máy tính TI-34iirnFree Library of Philadelphia library card = 1 thẻ thư viện PhiladelphiarnrnGrades 9-12rnrn1 school bag = 1 cặp darn3 marble composition or spiral note books = 3 quyển tập luận văn bìa cứng hoặc bìa có vòng xoắn rn6-2 pocket folders (various colors) = 6 bìa cứng đựng giấy có 2 túi (đủ màu) rn1 dozen sharpened pencils = 1 tá viết chì rn1 dozen pens (black or blue) = 1 tá viết mực (đen hay xanh)rn1 loose-leaf binder = 1 bìa cứng đựng giấy rờirn1 pack of loose-leaf paper = 1 xấp giấy rời rn1 box of reinforcements = 1 hộp tăng cường rn1 pack of dividers = 1 xấp bìa ngăn giấyrn1 pack of graph paper = 1 xấp giấy có ô vuông dùng để vẽ biểu đồrn1 TI-84 Plus or TI-84 Plus Silver Graphing Calculator = 1 máy tính đồ thị TI-84 Plus hoặc TI-84 Plus SilverrnFree Library of Philadelphia library card = 1 thẻ thư viện Philadelphia

Leave a Reply